Nghĩa tiếng Việt
- bản sửa lỗi, việc sửa lỗi (phần mềm)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- a change that corrects a software defectdanh từ
Giải nghĩa tiếng Nhật
- バグ修正danh từ
Ví dụ
-
This release contains several bug fixes.
Bản phát hành này có nhiều bản sửa lỗi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép