Nghĩa tiếng Việt
- Ngoáo ộp, ông ba bị.danh từ
- Vấn đề băn khoăn, vấn đề lo lắng.danh từ
Ví dụ
-
Fear became a bugaboo for the whole team.
-
Money was a bugaboo for them that year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép