Nghĩa tiếng Việt
- Thói kê gian.danh từ
Ví dụ
-
The teacher ignored his rude buggery joke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʌɡəri/
The teacher ignored his rude buggery joke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép