Nghĩa tiếng Việt
- Làm quấy rầy, tạo phiền nhiễu; đặt máy ghi âm bí mật.tính từ
Tiếng Nhật
- 盗聴とうちょうsự nghe lén
Ví dụ
-
The bugging noise made it hard to focus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbəɡɡin/
The bugging noise made it hard to focus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép