TanroDictionary Sổ từ

bugging

/ˈbəɡɡin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm quấy rầy, tạo phiền nhiễu; đặt máy ghi âm bí mật.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bugging noise made it hard to focus.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép