Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bugleđộng từ
Ví dụ
-
She bugled the call from the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʌɡəld/
She bugled the call from the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép