TanroDictionary Sổ từ

build bridges

/ˌbɪld ˈbrɪdʒɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xây dựng cầu nối quan hệ, hàn gắn bất đồng.idiom

Ví dụ

  1. The new manager worked hard to build bridges between the marketing and engineering teams.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép