Nghĩa tiếng Việt
- Xây dựng cầu nối quan hệ, hàn gắn bất đồng.idiom
Ví dụ
-
The new manager worked hard to build bridges between the marketing and engineering teams.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép