TanroDictionary Sổ từ

build-up time

/ˈbɪldˈəp ˈtɑɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời gian tăng trưởng, thời gian thiết lập.danh từ

Ví dụ

  1. The build-up time was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép