Nghĩa tiếng Việt
- Người xây dựng.danh từ
- Chủ thầu.danh từ
Tiếng Nhật
- 工作員こうさくいんgián điệp, đặc vụ, nhân viên hoạt động bí mật
Ví dụ
-
The builder fixed the wall before sunset.
-
A local builder started our new kitchen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép