Nghĩa tiếng Việt
- Ngân hàng phát triển gia cư.danh từ
Ví dụ
-
The building societi sounded clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɪldɪŋsoʊˈsiːtiː/
The building societi sounded clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép