Nghĩa tiếng Việt
- Sự xây dựng.danh từ
- Kiểu kiến trúc.danh từ
- Khổ người tầm vóc.danh từ
- Xây, xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên.động từ
Ví dụ
-
The built of the bridge took many months.
-
The built of the house matched the old street.
-
He has a strong built and broad shoulders.
-
They built a small bridge across the stream.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép