Nghĩa tiếng Việt
- Có củ, có hành; hình củ, hình hành.tính từ
- Phồng ra.tính từ
Ví dụ
-
The bulbaceous root stored water well.
-
The bulbaceous shape made it easy to hold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép