Nghĩa tiếng Việt
- Có củ, có hành.tính từ
- Hình củ, hình hành.tính từ
Ví dụ
-
The onion looked bulbed and round.
-
The bulbed lamp glowed in the corner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép