Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bulgeđộng từ
Ví dụ
-
His pocket bulged with small coins.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bʌldʒd/
His pocket bulged with small coins.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép