Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bulge.động từ
- Lồi ra, phồng ra, phình lên.tính từ
Tiếng Nhật
- ぶかぶかrộng thùng thình
Ví dụ
-
The tired fence was bulging outward.
-
He stared at me with bulging eyes in surprise.
-
bulging eyes
mắt lồi ra, mắt ốc nhồi
-
bulging cheeks
má phình lên, má bầu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép