TanroDictionary Sổ từ

bulimia

/buːˈlimiə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng cuồng ăn vô độ; chứng háu ăn.danh từ
  2. Sự ham (đọc sách... ).danh từ

Ví dụ

  1. Bulimia can harm a person's health.

  2. His bulimia for books filled the shelf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép