Nghĩa tiếng Việt
- Chứng cuồng ăn vô độ; chứng háu ăn.danh từ
- Sự ham (đọc sách... ).danh từ
Ví dụ
-
Bulimia can harm a person's health.
-
His bulimia for books filled the shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép