Nghĩa tiếng Việt
- Cuồng ăn vô độ; mắc chứng cuồng ăn vô độ.tính từ
Ví dụ
-
Bulimic thoughts can harm daily life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/buˈlɪmɪk/
Bulimic thoughts can harm daily life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép