Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bulkđộng từ
Ví dụ
-
The cargo bulked on the small truck.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bʌlkt/
The cargo bulked on the small truck.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép