Nghĩa tiếng Việt
- Vách ngăn.danh từ
- Buồng, phòng (trên tàu).danh từ
Tiếng Nhật
- 隔壁かくへきvách ngăn
Ví dụ
-
A heavy bulkhead separates the two rooms on the ship.
-
The bulkhead divided the ship's rooms.
-
watertight bulkhead
vách ngăn kín không để nước thấm qua
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép