Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bulkđộng từ
Ví dụ
-
The crowd bulks up near the entrance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈʌlks/
The crowd bulks up near the entrance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép