TanroDictionary Sổ từ

bulky

/ˈbəlki/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. To lớn, đồ sộ; kềnh càng (của một vật gì); tầm vóc to lớn (người).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The room felt bulky after cleaning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép