Nghĩa tiếng Việt
- To lớn, đồ sộ; kềnh càng (của một vật gì); tầm vóc to lớn (người).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The room felt bulky after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbəlki/
The room felt bulky after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép