Nghĩa tiếng Việt
- Ủi (đất); san phẳng bằng xe ủi đất.động từ
- , (từ lóng) doạ dẫm, hăm doạ, đe doạ (để làm tiền, ép buộc).động từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép