Nghĩa tiếng Việt
- Xe ủi đất.danh từ
- , (từ lóng) người doạ dẫm, người đe doạ, người ép buộc.danh từ
Tiếng Nhật
- ブルドーザーxe ủi đất
Ví dụ
-
The bulldozer cleared the lot in one hour.
-
The old bully called himself a bulldozer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép