Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bullđộng từ
Ví dụ
-
She bulled through the crowded hallway.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bʊld/
She bulled through the crowded hallway.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép