TanroDictionary Sổ từ

bullet-proof

/ˈbʊlɪtpruːf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngăn được đạn, đạn bắn không thủng.tính từ

Ví dụ

  1. This bag is made from bullet-proof fabric.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép