Nghĩa tiếng Việt
- Ngăn được đạn, đạn bắn không thủng.tính từ
Ví dụ
-
This bag is made from bullet-proof fabric.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʊlɪtpruːf/
This bag is made from bullet-proof fabric.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép