Nghĩa tiếng Việt
- Bảng công báo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saw the bulletin board yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʊlətən ˈbɔrd/
She saw the bulletin board yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép