Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng chống các can nhiễu từ bên ngoài, tự phục hồi lại từ các tình trạng sẽ dẫn đến đổ vỡ không tránh khỏi đối với các chương trình khác.tính từ
Tiếng Nhật
- 防弾ぼうだんchống đạn
Ví dụ
-
This ape has bulletproof security.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép