Nghĩa tiếng Việt
- Người đấu bò.danh từ
Ví dụ
-
The bullfighter stood calmly in the ring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʊlfaɪtə(r)/
The bullfighter stood calmly in the ring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép