Nghĩa tiếng Việt
- Trận đấu bò, trò đấu bò (ở Tây ban nha).danh từ
Tiếng Nhật
- 闘牛とうぎゅうđấu bò
Ví dụ
-
We watched bullfighting on a travel program.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʊlfaɪtɪŋ/
We watched bullfighting on a travel program.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép