TanroDictionary Sổ từ

bullfinch

/ˈbʊlfɪntʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chin sẻ ức đỏ.danh từ
  2. Hàng rào có hố đằng sau (cho ngựa đua nhảy qua).danh từ

Ví dụ

  1. A bullfinch sat on the branch.

  2. The bullfinch helped the horse jump.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép