Nghĩa tiếng Việt
- Chin sẻ ức đỏ.danh từ
- Hàng rào có hố đằng sau (cho ngựa đua nhảy qua).danh từ
Ví dụ
-
A bullfinch sat on the branch.
-
The bullfinch helped the horse jump.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép