Nghĩa tiếng Việt
- <động> ễnh ương.danh từ
Ví dụ
-
The bullfrog sat near the pond.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʊlfrɒɡ/
The bullfrog sat near the pond.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép