TanroDictionary Sổ từ

bullheaded

/ˌbʊlˈhedɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nén, thoi (vàng, bạc).danh từ
  2. Kim tuyến (để thêu).danh từ

Ví dụ

  1. The ring was made of bullheaded gold.

  2. Her coat shimmered with bullheaded thread.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép