Nghĩa tiếng Việt
- Loa pin, micrô pin.danh từ
Tiếng Nhật
- 拡声器かくせいきloa phóng thanh
Ví dụ
-
She spoke through a bullhorn at the gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʊlhɔːn/
She spoke through a bullhorn at the gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép