TanroDictionary Sổ từ

bullied

/ˈbʊlid/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của bullyđộng từ

Ví dụ

  1. She bullied him into sharing his lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép