Nghĩa tiếng Việt
- Nén, thoi (vàng, bạc).danh từ
- Kim tuyến (để thêu).danh từ
- Bằng vàng nén, bằng bạc nén.tính từ
Tiếng Nhật
- 地金じがねkim loại thô, thỏi kim loại
Ví dụ
-
They stored the bullion in a safe.
-
She stitched the dress with gold bullion.
-
The treasure was stored in bullion bars.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép