Nghĩa tiếng Việt
- Chuyện phiếm.danh từ
- Chuyện nhảm nhí.danh từ
- Phân bò.danh từ
- Đi ỉa.động từ
- Lừa gạt (một cách chọc).động từ
- Tỏ ý ngạc nghiên.O
Ví dụ
-
The bullshit played a key role.
-
His excuse was pure bullshit.
-
The field smelled of bullshit.
-
The dog tried to bullshit outside.
-
Do not bullshit your little brother.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép