TanroDictionary Sổ từ

bullshit

/ˈbʊlʃɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyện phiếm.danh từ
  2. Chuyện nhảm nhí.danh từ
  3. Phân bò.danh từ
  4. Đi ỉa.động từ
  5. Lừa gạt (một cách chọc).động từ
  6. Tỏ ý ngạc nghiên.O

Ví dụ

  1. The bullshit played a key role.

  2. His excuse was pure bullshit.

  3. The field smelled of bullshit.

  4. The dog tried to bullshit outside.

  5. Do not bullshit your little brother.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép