TanroDictionary Sổ từ

bullwhip

/ˈbʊlˌhwɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái roi đầu buộc miếng da dài.danh từ

Ví dụ

  1. He cracked the bullwhip once.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép