TanroDictionary Sổ từ

bully-boy

/ˈbʊlibɔɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ đâm thuê chém mướn.danh từ

Ví dụ

  1. The bully-boy scared the younger boys.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép