Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ đâm thuê chém mướn.danh từ
Ví dụ
-
The bully-boy scared the younger boys.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʊlibɔɪ/
The bully-boy scared the younger boys.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép