Nghĩa tiếng Việt
- Bức tường thành.danh từ
- Đê chắn sóng.danh từ
- Thành tàu (xung quanh sàn tàu).danh từ
- Lực lượng bảo vệ; người bảo vệ; nguyên tắc bảo vệ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The wall was a bulwark against the wind.
-
A long bulwark protected the shore from waves.
-
He stood by the ship's bulwark and watched.
-
The dam serves as a bulwark against the flood.
-
the bulwark of the State
lực lượng bảo vệ nhà nước
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép