TanroDictionary Sổ từ

bumbailiff

/ˈbʌmbəlɪf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân viên chấp hành của toá án.danh từ

Ví dụ

  1. The bumbailiff arrived with the papers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép