Nghĩa tiếng Việt
- Vụng về.tính từ
Ví dụ
-
The bumbling clerk mixed up the forms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʌmblɪŋ/
The bumbling clerk mixed up the forms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép