TanroDictionary Sổ từ

bummaree

/ˈbʌməi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người môi giới (ở chợ cá Bin-linh-ghết, Luân đôn).danh từ
  2. Người khuân vác (ở chợ bán thịt Luân đôn).danh từ

Ví dụ

  1. The bummaree found a buyer quickly.

  2. A bummaree carried the heavy boxes inside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép