Nghĩa tiếng Việt
- Người môi giới (ở chợ cá Bin-linh-ghết, Luân đôn).danh từ
- Người khuân vác (ở chợ bán thịt Luân đôn).danh từ
Ví dụ
-
The bummaree found a buyer quickly.
-
A bummaree carried the heavy boxes inside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép