Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bumđộng từ
Ví dụ
-
I bummed a ride home from a friend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bʌmd/
I bummed a ride home from a friend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép