Nghĩa tiếng Việt
- người vô công rồi nghề; người làm biếng.danh từ
Ví dụ
-
That bummer never finishes his chores.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʌmə(r)/
That bummer never finishes his chores.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép