TanroDictionary Sổ từ

bumming

/ˈbʌmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bum.động từ

Ví dụ

  1. He was bumming around the town all morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép