Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bumpđộng từ
Ví dụ
-
I bumped my elbow on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bʌmpt/
I bumped my elbow on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép