Nghĩa tiếng Việt
- Gập ghềnh, mấp mô, xóc (đường).tính từ
- Nhiều lỗ hổng không khí.tính từ
Ví dụ
-
The road was bumpy after the rain.
-
The bread was bumpy with air pockets.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép