TanroDictionary Sổ từ

bums

/bʌmz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bumđộng từ

Ví dụ

  1. That old lamp bums too much electricity.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép