Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bunchđộng từ
Ví dụ
-
The flowers bunched together in the vase.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈʌntʃt/
The flowers bunched together in the vase.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép