TanroDictionary Sổ từ

buncher

/ˈbʌntʃə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hốc tụ nhóm; bộ két chùm.danh từ

Ví dụ

  1. The buncher collected the small wires.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép