Nghĩa tiếng Việt
- Hốc tụ nhóm; bộ két chùm.danh từ
Ví dụ
-
The buncher collected the small wires.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʌntʃə/
The buncher collected the small wires.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép