Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bunchđộng từ
Ví dụ
-
The crowd bunches near the door at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈʌntʃɪz/
The crowd bunches near the door at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép