TanroDictionary Sổ từ

bunches

/bˈʌntʃɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bunchđộng từ

Ví dụ

  1. The crowd bunches near the door at noon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép